Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

navigate language

/ˈnævɪˌɡeɪt ˈlæŋɡwɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

điều hướng ngôn ngữ phr.

Định nghĩa · to manage or deal with language challenges

“You will need to navigate language differences in multicultural settings.”Bạn sẽ cần điều hướng sự khác biệt ngôn ngữ trong các môi trường đa văn hóa.

“It's crucial to navigate language barriers when traveling.”Điều quan trọng là điều hướng các rào cản ngôn ngữ khi đi du lịch.

Mẹo IELTS · Phát triển khả năng thích ứng với ngôn ngữ khác nhau.

Ghi chú · Sự linh hoạt trong ngôn ngữ rất cần thiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...