Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consume whole grains

/kənˈsum hoʊl ɡreɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

tiêu thụ ngũ cốc nguyên hạt phr.

Định nghĩa · to eat grains that are not refined

“Nutritionists recommend that you consume whole grains for better health.”Các chuyên gia dinh dưỡng khuyên bạn nên tiêu thụ ngũ cốc nguyên hạt để có sức khỏe tốt hơn.

“I prefer to consume whole grains instead of white bread.”Tôi thích tiêu thụ ngũ cốc nguyên hạt hơn là bánh mì trắng.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về ngũ cốc nguyên hạt trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Ngũ cốc nguyên hạt rất tốt cho sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...