Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote language learning

/prəˈmoʊt ˈlæŋɡwɪdʒ ˈlɜrnɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy việc học ngôn ngữ phr.

Định nghĩa · to encourage and support the process of learning a language

“Schools should promote language learning among students.”Các trường học nên thúc đẩy việc học ngôn ngữ trong học sinh.

“Programs that promote language learning are essential for communities.”Các chương trình thúc đẩy việc học ngôn ngữ là cần thiết cho cộng đồng.

Mẹo IELTS · Tham gia các hoạt động ngoại khóa để thúc đẩy việc học ngôn ngữ.

Ghi chú · Thúc đẩy việc học ngôn ngữ rất quan trọng trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...