Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

achieve clarity

/əˈtʃiv ˈklærɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được sự rõ ràng phr.

Định nghĩa · to make ideas clear and easy to understand

“Good writers always strive to achieve clarity.”Những nhà văn giỏi luôn cố gắng đạt được sự rõ ràng.

“Visual aids can help achieve clarity in presentations.”Các công cụ hình ảnh có thể giúp đạt được sự rõ ràng trong bài thuyết trình.

Mẹo IELTS · Tránh sử dụng ngôn ngữ phức tạp trong bài viết IELTS.

Ghi chú · Sử dụng câu ngắn gọn để đạt được sự rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...