Kho từ › Collocations · language › achieve clarity

achieve clarity

B2 phr. 📁 Collocations · language IELTS
đạt được sự rõ ràng
UK /əˈtʃiv ˈklærɪti/ · US /əˈtʃiv ˈklærɪti/
to make ideas clear and easy to understand
Good writers always strive to achieve clarity.
→ Những nhà văn giỏi luôn cố gắng đạt được sự rõ ràng.
Visual aids can help achieve clarity in presentations.→ Các công cụ hình ảnh có thể giúp đạt được sự rõ ràng trong bài thuyết trình.
Đồng nghĩa
ensure claritypromote understanding
Collocations
seek claritymaintain clarity
🎯 IELTS: Tránh sử dụng ngôn ngữ phức tạp trong bài viết IELTS.
Sử dụng câu ngắn gọn để đạt được sự rõ ràng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...