Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recognize language

/ˈrɛkəɡnaɪz ˈleɪŋɡwɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận diện ngôn ngữ phr.

Định nghĩa · to identify and understand a language

“You should be able to recognize language patterns in texts.”Bạn nên có khả năng nhận diện các mẫu ngôn ngữ trong văn bản.

“He can recognize several languages from their sounds.”Anh ấy có thể nhận diện nhiều ngôn ngữ từ âm thanh của chúng.

Mẹo IELTS · Thực hành nhận diện ngôn ngữ trong bài thi.

Ghi chú · Hỗ trợ trong việc học ngôn ngữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...