Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster language learning

/ˈfɔːstər ˈleɪŋɡwɪdʒ ˈlɜrnɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy việc học ngôn ngữ phr.

Định nghĩa · to encourage and support learning a language

“Programs can foster language learning in young children.”Các chương trình có thể thúc đẩy việc học ngôn ngữ ở trẻ nhỏ.

“We aim to foster language learning through interactive methods.”Chúng tôi hướng đến việc thúc đẩy việc học ngôn ngữ qua các phương pháp tương tác.

Mẹo IELTS · Tìm kiếm phương pháp học tập hiệu quả.

Ghi chú · Cần thiết trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...