Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cook nutritious meals

/kʊk nuˈtrɪʃəs milz/ B2 IELTS

Nghĩa

nấu những bữa ăn dinh dưỡng phr.

Định nghĩa · prepare meals that are healthy and good for you.

“Learning to cook nutritious meals can improve your health.”Học nấu những bữa ăn dinh dưỡng có thể cải thiện sức khỏe của bạn.

“She loves to cook nutritious meals for her family.”Cô ấy thích nấu những bữa ăn dinh dưỡng cho gia đình.

Mẹo IELTS · Thêm chi tiết về thành phần dinh dưỡng trong bữa ăn.

Ghi chú · Nên chọn nguyên liệu tươi ngon.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...