navigate language challenges
Nghĩa
Định nghĩa · to deal with difficulties in using a language
“Students must navigate language challenges in their studies.”Học sinh phải vượt qua các thách thức ngôn ngữ trong học tập.
“She learned to navigate language challenges through practice.”Cô ấy đã học cách vượt qua các thách thức ngôn ngữ thông qua luyện tập.
Mẹo IELTS · Hãy chuẩn bị tâm lý khi gặp khó khăn trong giao tiếp.
Ghi chú · Vượt qua thách thức giúp bạn cải thiện kỹ năng.