Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

meal prep

/miːl prɛp/ B2 IELTS

Nghĩa

chuẩn bị bữa ăn trước phr.

Định nghĩa · the process of preparing meals in advance

“Many people do meal prep on Sundays to save time during the week.”Nhiều người chuẩn bị bữa ăn vào Chủ nhật để tiết kiệm thời gian trong tuần.

“Meal prep can help you stick to a healthy diet.”Chuẩn bị bữa ăn có thể giúp bạn duy trì chế độ ăn uống lành mạnh.

Đồng nghĩa meal preparation

Mẹo IELTS · Sử dụng các từ vựng về chuẩn bị bữa ăn trong phần viết.

Ghi chú · Chuẩn bị bữa ăn giúp tiết kiệm thời gian và công sức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...