Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate language awareness

/ˈkʌl.tɪ.veɪt ˈlæŋɡwɪdʒ əˈwɛr.nəs/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng nhận thức về ngôn ngữ phr.

Định nghĩa · to develop understanding of language use

“Teachers should cultivate language awareness in their students.”Giáo viên nên nuôi dưỡng nhận thức về ngôn ngữ ở học sinh.

“Cultivating language awareness helps in effective communication.”Nuôi dưỡng nhận thức về ngôn ngữ giúp giao tiếp hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về việc hiểu sâu sắc về ngôn ngữ.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...