Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recognize language diversity

/ˈrɛkəɡnaɪz ˈlæŋɡwɪdʒ dɪˈvɜrsɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận ra sự đa dạng ngôn ngữ phr.

Định nghĩa · to acknowledge the variety of languages

“We must recognize language diversity in our communities.”Chúng ta phải nhận ra sự đa dạng ngôn ngữ trong cộng đồng của mình.

“Recognizing language diversity enriches cultural understanding.”Nhận ra sự đa dạng ngôn ngữ làm phong phú thêm hiểu biết văn hóa.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về sự đa dạng trong bài thi.

Ghi chú · Sự đa dạng ngôn ngữ làm cho thế giới phong phú hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...