to a great extent
/tə ə ɡreɪt ɪkˈstɛnt/ B2 IELTS
Nghĩa
rất nhiều
phr.
Định nghĩa · very much; largely
“The policy has improved lives to a great extent.”Chính sách đã cải thiện cuộc sống rất nhiều.
“He contributed to the project to a great extent.”Anh ấy đã đóng góp cho dự án rất nhiều.
Đồng nghĩa
greatlysignificantly
Cụm hay dùng
to a great extentto a large extent
Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện ý kiến mạnh mẽ.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng.