Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to a great extent

/tə ə ɡreɪt ɪkˈstɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

rất nhiều phr.

Định nghĩa · very much; largely

“The policy has improved lives to a great extent.”Chính sách đã cải thiện cuộc sống rất nhiều.

“He contributed to the project to a great extent.”Anh ấy đã đóng góp cho dự án rất nhiều.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện ý kiến mạnh mẽ.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...