Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in high quantities

/ɪn haɪ ˈkwɒntɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

với số lượng lớn phr.

Định nghĩa · in large amounts

“The product is sold in high quantities.”Sản phẩm được bán với số lượng lớn.

“Fish are caught in high quantities during the season.”Cá được đánh bắt với số lượng lớn trong mùa.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sản phẩm hoặc dịch vụ.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thương mại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...