EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · expressing degree/quantity › in ample amounts
in ample amounts
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · expressing degree/quantity
IELTS
nhiều hơn đủ; phong phú
UK /ɪn ˈæmpl əˈmaʊnts/
·
US /ɪn ˈæmpl əˈmaʊnts/
more than enough; plentiful
The garden has flowers in ample amounts.
→ Khu vườn có hoa với số lượng phong phú.
They received support in ample amounts during the crisis.
→ Họ nhận được sự hỗ trợ với số lượng phong phú trong cuộc khủng hoảng.
Đồng nghĩa
plentiful amounts
sufficient quantities
Collocations
in ample amounts
in sufficient quantities
🎯
IELTS:
Sử dụng để nhấn mạnh sự đầy đủ trong bài viết.
Thường dùng để thể hiện sự phong phú.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
in large quantities
/ɪn lɑrdʒ ˈkwɒntɪtiz/
với số lượng lớn
a significant amount
/ə sɪɡˈnɪfɪkənt əˈmaʊnt/
một số lượng đáng kể
in varying degrees
/ɪn ˈvɛrɪɪŋ dɪˈɡriz/
ở các mức độ khác nhau
a considerable number
/ə kənˈsɪdərəbl ˈnʌmbər/
một số lượng đáng kể
to a minor extent
/tə ə ˈmaɪnər ɪkˈstɛnt/
đến một mức độ nhỏ
in large part
/ɪn lɑrdʒ pɑrt/
chủ yếu
a vast majority
/ə væst məˈdʒɔrɪti/
đa số
a small fraction
/ə smɔl ˈfrækʃən/
một phần nhỏ
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · expressing degree/quantity
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...