Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in ample amounts

/ɪn ˈæmpl əˈmaʊnts/ B2 IELTS

Nghĩa

nhiều hơn đủ; phong phú phr.

Định nghĩa · more than enough; plentiful

“The garden has flowers in ample amounts.”Khu vườn có hoa với số lượng phong phú.

“They received support in ample amounts during the crisis.”Họ nhận được sự hỗ trợ với số lượng phong phú trong cuộc khủng hoảng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự đầy đủ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để thể hiện sự phong phú.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...