Kho từ › Cụm IELTS · expressing degree/quantity › to a great degree

to a great degree

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · expressing degree/quantity IELTS
đến một mức độ lớn; đáng kể
UK /tə ə ɡreɪt dɪˈɡri/ · US /tə ə ɡreɪt dɪˈɡri/
to a large extent; significantly
The changes impacted the community to a great degree.
→ Các thay đổi ảnh hưởng đến cộng đồng ở mức độ lớn.
I believe this will help to a great degree.→ Tôi tin rằng điều này sẽ giúp được nhiều.
Đồng nghĩa
greatlysignificantly
Collocations
to a great degreeto a large extent
🎯 IELTS: Sử dụng khi mô tả sự thay đổi trong bài viết.
Dùng để nhấn mạnh sự ảnh hưởng lớn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...