Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in sufficient quantities

/ɪn səˈfɪʃənt ˈkwɒntɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

ở số lượng đủ phr.

Định nghĩa · in enough amounts or sizes

“Food should be provided in sufficient quantities.”Thức ăn nên được cung cấp ở số lượng đủ.

“Water must be available in sufficient quantities for all.”Nước phải có sẵn ở số lượng đủ cho tất cả mọi người.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự đảm bảo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh cung cấp tài nguyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...