Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

language variety

/ˈlæŋɡwɪdʒ vəˈraɪəti/ B2 IELTS

Nghĩa

Các hình thức hoặc phương ngữ khác nhau của một ngôn ngữ. phr.

Định nghĩa · Different forms or dialects of a language.

“Language variety can affect communication styles.”Sự đa dạng ngôn ngữ có thể ảnh hưởng đến phong cách giao tiếp.

“She enjoys learning about language variety in different regions.”Cô ấy thích tìm hiểu về sự đa dạng ngôn ngữ ở các khu vực khác nhau.

Mẹo IELTS · Nêu rõ sự khác biệt trong ngôn ngữ khi thảo luận.

Ghi chú · Sự đa dạng ngôn ngữ rất phong phú và thú vị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...