Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

language assessment

/ˈlæŋɡwɪdʒ əˈsɛs.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Đánh giá kỹ năng ngôn ngữ của ai đó. phr.

Định nghĩa · Evaluating someone's language skills.

“The language assessment will determine your level.”Bài đánh giá ngôn ngữ sẽ xác định trình độ của bạn.

“She passed the language assessment with high marks.”Cô ấy đã vượt qua bài đánh giá ngôn ngữ với điểm cao.

Mẹo IELTS · Chuẩn bị kỹ cho bài đánh giá để đạt kết quả tốt.

Ghi chú · Đánh giá ngôn ngữ giúp xác định điểm mạnh và điểm yếu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...