Kho từ › Cụm IELTS · expressing degree/quantity › to a slight degree

to a slight degree

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · expressing degree/quantity IELTS
đến một mức độ nhẹ
UK /tuː ə slaɪt dɪˈɡriː/ · US /tuː ə slaɪt dɪˈɡriː/
to a small or minor extent
The changes affected the results to a slight degree.
→ Những thay đổi ảnh hưởng đến kết quả đến một mức độ nhẹ.
She was disappointed to a slight degree by the outcome.→ Cô ấy thất vọng đến một mức độ nhẹ về kết quả.
Đồng nghĩa
to a minor extentto a small degree
Collocations
to a slight degree ofto a slight degree in
🎯 IELTS: Dùng cụm này để thể hiện sự thất vọng nhẹ nhàng.
Cụm này thường dùng để chỉ sự không hài lòng nhỏ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...