Kho từ › Cụm IELTS · expressing degree/quantity › to a limited extent

to a limited extent

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · expressing degree/quantity IELTS
đến một mức độ hạn chế
UK /tuː ə ˈlɪmɪtɪd ɪkˈstɛnt/ · US /tuː ə ˈlɪmɪtɪd ɪkˈstɛnt/
to a small or restricted degree
The changes apply to a limited extent in this case.
→ Những thay đổi áp dụng đến một mức độ hạn chế trong trường hợp này.
The policy affects students to a limited extent.→ Chính sách ảnh hưởng đến sinh viên đến một mức độ hạn chế.
Đồng nghĩa
to a small degreeto a minor extent
Collocations
to a limited extent ofto a limited extent in
🎯 IELTS: Dùng cụm này để thể hiện sự không đủ mạnh mẽ.
Cụm này thường dùng để chỉ sự áp dụng hạn chế.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...