Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to a limited extent

/tuː ə ˈlɪmɪtɪd ɪkˈstɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

đến một mức độ hạn chế phr.

Định nghĩa · to a small or restricted degree

“The changes apply to a limited extent in this case.”Những thay đổi áp dụng đến một mức độ hạn chế trong trường hợp này.

“The policy affects students to a limited extent.”Chính sách ảnh hưởng đến sinh viên đến một mức độ hạn chế.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự không đủ mạnh mẽ.

Ghi chú · Cụm này thường dùng để chỉ sự áp dụng hạn chế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...