Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to an equal extent

/tuː ən ˈiːkwəl ɪkˈstɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

đến cùng một mức độ phr.

Định nghĩa · to the same degree or level

“Both teams contributed to an equal extent.”Cả hai đội đều đóng góp đến cùng một mức độ.

“The results were significant to an equal extent across all groups.”Kết quả có ý nghĩa đến cùng một mức độ ở tất cả các nhóm.

Mẹo IELTS · Dùng để làm nổi bật sự công bằng trong ý kiến.

Ghi chú · Thể hiện sự công bằng trong mức độ ảnh hưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...