Kho từ › Cụm IELTS · expressing degree/quantity › to an equal extent

to an equal extent

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · expressing degree/quantity IELTS
đến cùng một mức độ
UK /tuː ən ˈiːkwəl ɪkˈstɛnt/ · US /tuː ən ˈiːkwəl ɪkˈstɛnt/
to the same degree or level
Both teams contributed to an equal extent.
→ Cả hai đội đều đóng góp đến cùng một mức độ.
The results were significant to an equal extent across all groups.→ Kết quả có ý nghĩa đến cùng một mức độ ở tất cả các nhóm.
Đồng nghĩa
equallyto the same degree
Collocations
to an equal extentto an equal degree
🎯 IELTS: Dùng để làm nổi bật sự công bằng trong ý kiến.
Thể hiện sự công bằng trong mức độ ảnh hưởng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...