Kho từ › Cụm IELTS · expressing degree/quantity › to a large amount

to a large amount

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · expressing degree/quantity IELTS
ở số lượng lớn
UK /tuː ə lɑrdʒ əˈmaʊnt/ · US /tuː ə lɑrdʒ əˈmaʊnt/
in a great quantity
The project requires funding to a large amount.
→ Dự án cần kinh phí ở số lượng lớn.
The population grew to a large amount in recent years.→ Dân số đã tăng lên ở số lượng lớn trong những năm gần đây.
Đồng nghĩa
in great quantityin large numbers
Collocations
to a large amountin a large amount
🎯 IELTS: Thể hiện sự cần thiết của số lượng trong phần viết.
Dùng để chỉ số lượng lớn trong các ngữ cảnh khác nhau.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...