Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to a large amount

/tuː ə lɑrdʒ əˈmaʊnt/ B2 IELTS

Nghĩa

ở số lượng lớn phr.

Định nghĩa · in a great quantity

“The project requires funding to a large amount.”Dự án cần kinh phí ở số lượng lớn.

“The population grew to a large amount in recent years.”Dân số đã tăng lên ở số lượng lớn trong những năm gần đây.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự cần thiết của số lượng trong phần viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ số lượng lớn trong các ngữ cảnh khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...