Kho từ › Cụm IELTS · expressing degree/quantity › to a high degree

to a high degree

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · expressing degree/quantity IELTS
đến một mức độ lớn
UK /tuː ə haɪ dɪˈɡriː/ · US /tuː ə haɪ dɪˈɡriː/
to a great extent or level
The project was successful to a high degree.
→ Dự án đã thành công đến một mức độ lớn.
She is respected to a high degree in her field.→ Cô ấy được tôn trọng đến một mức độ cao trong lĩnh vực của mình.
Đồng nghĩa
to a great degreevery much
Collocations
to a high degreeto a high extent
🎯 IELTS: Dùng để thể hiện sự tôn trọng trong phần Speaking.
Thường sử dụng để nhấn mạnh sự thành công hoặc tôn trọng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...