Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to a varying degree

/tə ə ˈvɛərɪŋ ɪkˈstɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

đến các mức độ khác nhau phr.

Định nghĩa · to different extents or levels

“The effects of climate change are felt to a varying degree across regions.”Các ảnh hưởng của biến đổi khí hậu được cảm nhận đến các mức độ khác nhau giữa các khu vực.

“Students excel in different subjects to a varying degree.”Học sinh nổi bật ở các môn học khác nhau đến các mức độ khác nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự đa dạng trong kết quả.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ ra sự khác biệt trong tác động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...