to a varying degree
Nghĩa
Định nghĩa · to different extents or levels
“The effects of climate change are felt to a varying degree across regions.”Các ảnh hưởng của biến đổi khí hậu được cảm nhận đến các mức độ khác nhau giữa các khu vực.
“Students excel in different subjects to a varying degree.”Học sinh nổi bật ở các môn học khác nhau đến các mức độ khác nhau.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự đa dạng trong kết quả.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ ra sự khác biệt trong tác động.