to an adequate degree
Nghĩa
Định nghĩa · sufficiently; to a satisfactory level
“The resources provided were adequate to an adequate degree.”Các nguồn lực được cung cấp là đầy đủ đến một mức độ đầy đủ.
“Her skills are developed to an adequate degree for the job.”Kỹ năng của cô ấy được phát triển đến một mức độ đầy đủ cho công việc.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi thể hiện sự đủ đầy trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự đủ đầy trong khả năng hoặc tài nguyên.