Kho từ › Cụm IELTS · expressing degree/quantity › to an adequate degree

to an adequate degree

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · expressing degree/quantity IELTS
đến một mức độ đầy đủ
UK /tə ən ˈædɪkwət ɪkˈstɛnt/ · US /tə ən ˈædɪkwət ɪkˈstɛnt/
sufficiently; to a satisfactory level
The resources provided were adequate to an adequate degree.
→ Các nguồn lực được cung cấp là đầy đủ đến một mức độ đầy đủ.
Her skills are developed to an adequate degree for the job.→ Kỹ năng của cô ấy được phát triển đến một mức độ đầy đủ cho công việc.
Đồng nghĩa
sufficientlysatisfactorily
Collocations
perform to an adequate degreemeet to an adequate degree
🎯 IELTS: Sử dụng khi thể hiện sự đủ đầy trong bài viết.
Dùng để chỉ ra sự đủ đầy trong khả năng hoặc tài nguyên.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...