Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to an adequate degree

/tə ən ˈædɪkwət ɪkˈstɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

đến một mức độ đầy đủ phr.

Định nghĩa · sufficiently; to a satisfactory level

“The resources provided were adequate to an adequate degree.”Các nguồn lực được cung cấp là đầy đủ đến một mức độ đầy đủ.

“Her skills are developed to an adequate degree for the job.”Kỹ năng của cô ấy được phát triển đến một mức độ đầy đủ cho công việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thể hiện sự đủ đầy trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự đủ đầy trong khả năng hoặc tài nguyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...