Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to a fluctuating degree

/tə ə ˈflʌkʧueɪtɪŋ ɪkˈstɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

đến một mức độ dao động phr.

Định nghĩa · to varying levels; not stable

“The prices change to a fluctuating degree depending on demand.”Giá cả thay đổi đến một mức độ dao động tùy thuộc vào nhu cầu.

“The weather can be unpredictable to a fluctuating degree.”Thời tiết có thể không thể đoán trước đến một mức độ dao động.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự biến động trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả sự không ổn định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...