Kho từ › Cụm IELTS · expressing degree/quantity › to a marked degree

to a marked degree

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · expressing degree/quantity IELTS
đến một mức độ rõ ràng
UK /tuː ə mɑrkt dɪˈɡriː/ · US /tuː ə mɑrkt dɪˈɡriː/
to a noticeable or significant degree
The results improved to a marked degree.
→ Kết quả đã cải thiện đến một mức độ rõ ràng.
His effort was recognized to a marked degree.→ Nỗ lực của anh ấy đã được công nhận đến một mức độ rõ ràng.
Đồng nghĩa
to a significant degreenoticeably
Collocations
to a marked degreeto a marked extent
🎯 IELTS: Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự cải thiện.
Thường dùng để chỉ sự thay đổi tích cực.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...