Kho từ › Collocations · climate change › create sustainable solutions

create sustainable solutions

B2 phr. 📁 Collocations · climate change IELTS
tạo ra các giải pháp bền vững
UK /kriːˈeɪt səˈsteɪnəbl səˈluːʃənz/ · US /kriːˈeɪt səˈsteɪnəbl səˈluːʃənz/
to develop methods that meet current needs without harming the future
We need to create sustainable solutions for our energy problems.
→ Chúng ta cần tạo ra các giải pháp bền vững cho các vấn đề năng lượng của mình.
Innovative thinkers are working to create sustainable solutions to climate challenges.→ Những người sáng tạo đang làm việc để tạo ra các giải pháp bền vững cho các thách thức khí hậu.
Đồng nghĩa
develop sustainable solutions
Collocations
effectively create sustainable solutionsurgently create sustainable solutions
🎯 IELTS: Dùng cụm này để thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.
Cụm từ này thường xuất hiện trong các hội thảo và cuộc thi về môi trường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...