Kho từ › Collocations · climate change › monitor environmental impact

monitor environmental impact

B2 phr. 📁 Collocations · climate change IELTS
theo dõi tác động đến môi trường
UK /ˈmɒnɪtər ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˈɪmpækt/ · US /ˈmɒnɪtər ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˈɪmpækt/
track the effects of actions on the environment
It's important to monitor environmental impact regularly.
→ Việc theo dõi tác động đến môi trường một cách thường xuyên là rất quan trọng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...