Kho từ › Collocations · climate change › invest in climate technology

invest in climate technology

B2 phr. 📁 Collocations · climate change IELTS
đầu tư vào công nghệ khí hậu
UK /ɪnˈvɛst ɪn ˈklaɪmət tɛkˈnɑːlədʒi/ · US /ɪnˈvɛst ɪn ˈklaɪmət tɛkˈnɑːlədʒi/
put money into new technologies that help the climate
We must invest in climate technology for a sustainable future.
→ Chúng ta phải đầu tư vào công nghệ khí hậu để có một tương lai bền vững.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...