Kho từ › Cụm IELTS · expressing degree/quantity › to a limited degree

to a limited degree

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · expressing degree/quantity IELTS
đến một mức độ nhỏ hoặc hạn chế
UK /tə ə ˈlɪmɪtɪd ɪkˈstɛnt/ · US /tə ə ˈlɪmɪtɪd ɪkˈstɛnt/
to a small or restricted degree
The changes will be implemented to a limited degree this year.
→ Những thay đổi sẽ được thực hiện đến một mức độ hạn chế trong năm nay.
The benefits apply to a limited degree for some users.→ Lợi ích áp dụng đến một mức độ hạn chế cho một số người dùng.
Đồng nghĩa
restrictednarrow
Collocations
to a limited degreeto a limited extent
🎯 IELTS: Sử dụng khi mô tả sự thay đổi nhỏ.
Thường dùng để chỉ sự ảnh hưởng hạn chế.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...