Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create language resources

/kriːˈeɪt ˈlæŋɡwɪdʒ ˈriːsɔːrsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra tài nguyên giúp mọi người học ngôn ngữ. phr.

Định nghĩa · to develop materials that help people learn a language.

“Teachers often create language resources for their students.”Giáo viên thường tạo ra tài nguyên ngôn ngữ cho học sinh của họ.

“Online platforms create language resources for learners worldwide.”Các nền tảng trực tuyến tạo ra tài nguyên ngôn ngữ cho người học trên toàn thế giới.

Mẹo IELTS · Hãy đưa ra ví dụ cụ thể về tài nguyên ngôn ngữ trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về việc sản xuất tài liệu học tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...