Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to a vast majority

/tuː ə væst məˈdʒɔːrɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

đến một đa số lớn phr.

Định nghĩa · to a very large number or percentage

“The proposal was accepted by a vast majority of voters.”Đề xuất đã được chấp nhận bởi một đa số lớn cử tri.

“To a vast majority, this issue is a priority.”Đối với một đa số lớn, vấn đề này là ưu tiên.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự đồng thuận lớn.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh bầu cử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...