Kho từ › Cụm IELTS · expressing degree/quantity › to an acceptable extent

to an acceptable extent

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · expressing degree/quantity IELTS
đến một mức độ chấp nhận được
UK /tuː ən əkˈsɛptəbl ɪkˈstɛnt/ · US /tuː ən əkˈsɛptəbl ɪkˈstɛnt/
to a level that is satisfactory
The findings are accurate to an acceptable extent.
→ Các phát hiện chính xác đến một mức độ chấp nhận được.
This approach works to an acceptable extent for most cases.→ Phương pháp này hoạt động đến một mức độ chấp nhận được cho hầu hết các trường hợp.
Đồng nghĩa
to a satisfactory extentto a reasonable degree
Collocations
to an acceptable extent of qualityto an acceptable extent of performance
🎯 IELTS: Dùng cụm này để thể hiện sự chấp nhận trong bài viết.
Dùng để chỉ sự chấp nhận trong một số tình huống.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...