Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to an acceptable extent

/tuː ən əkˈsɛptəbl ɪkˈstɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

đến một mức độ chấp nhận được phr.

Định nghĩa · to a level that is satisfactory

“The findings are accurate to an acceptable extent.”Các phát hiện chính xác đến một mức độ chấp nhận được.

“This approach works to an acceptable extent for most cases.”Phương pháp này hoạt động đến một mức độ chấp nhận được cho hầu hết các trường hợp.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự chấp nhận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự chấp nhận trong một số tình huống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...