to an adequate level
Nghĩa
Định nghĩa · to a level that is enough
“The training was provided to an adequate level.”Đào tạo đã được cung cấp đến một mức độ đủ.
“The results were satisfactory to an adequate level.”Kết quả đã đạt yêu cầu đến một mức độ đủ.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự đủ yêu cầu trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự đáp ứng đủ yêu cầu.