EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · expressing degree/quantity › to a reasonable extent
to a reasonable extent
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · expressing degree/quantity
IELTS
đến một mức độ hợp lý
UK /tə ə ˈriːznəbl ɪkˈstɛnt/
·
US /tə ə ˈriːznəbl ɪkˈstɛnt/
to a fair or sensible level
The proposal is viable to a reasonable extent.
→ Đề xuất là khả thi đến một mức độ hợp lý.
It can be applied to a reasonable extent.
→ Nó có thể được áp dụng đến một mức độ hợp lý.
Đồng nghĩa
fairly
moderately
Collocations
to a reasonable extent
to a reasonable degree
🎯
IELTS:
Sử dụng khi bạn muốn thể hiện sự thực tế.
Dùng để chỉ mức độ hợp lý trong ứng dụng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
in large quantities
/ɪn lɑrdʒ ˈkwɒntɪtiz/
với số lượng lớn
a significant amount
/ə sɪɡˈnɪfɪkənt əˈmaʊnt/
một số lượng đáng kể
in varying degrees
/ɪn ˈvɛrɪɪŋ dɪˈɡriz/
ở các mức độ khác nhau
a considerable number
/ə kənˈsɪdərəbl ˈnʌmbər/
một số lượng đáng kể
to a minor extent
/tə ə ˈmaɪnər ɪkˈstɛnt/
đến một mức độ nhỏ
in large part
/ɪn lɑrdʒ pɑrt/
chủ yếu
a vast majority
/ə væst məˈdʒɔrɪti/
đa số
a small fraction
/ə smɔl ˈfrækʃən/
một phần nhỏ
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · expressing degree/quantity
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...