to a reasonable extent
/tə ə ˈriːznəbl ɪkˈstɛnt/ B2 IELTS
Nghĩa
đến một mức độ hợp lý
phr.
Định nghĩa · to a fair or sensible level
“The proposal is viable to a reasonable extent.”Đề xuất là khả thi đến một mức độ hợp lý.
“It can be applied to a reasonable extent.”Nó có thể được áp dụng đến một mức độ hợp lý.
Đồng nghĩa
fairlymoderately
Cụm hay dùng
to a reasonable extentto a reasonable degree
Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn muốn thể hiện sự thực tế.
Ghi chú · Dùng để chỉ mức độ hợp lý trong ứng dụng.