Kho từ › Cụm IELTS · expressing degree/quantity › to a profound extent

to a profound extent

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · expressing degree/quantity IELTS
đến một mức độ sâu sắc và quan trọng.
UK · US
to a deep and significant degree.
The experience impacted her life to a profound extent.
→ Kinh nghiệm đã ảnh hưởng đến cuộc sống của cô ấy ở mức độ sâu sắc.
His work has influenced society to a profound extent.→ Công việc của ông đã ảnh hưởng đến xã hội ở mức độ sâu sắc.
Đồng nghĩa
to a deep extentto a significant degree
Collocations
to a profound extentto a profound degree
🎯 IELTS: Cụm này giúp tạo ấn tượng mạnh trong các bài luận.
Thường dùng để nhấn mạnh tác động mạnh mẽ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...