to a noteworthy extent
Nghĩa
Định nghĩa · to a level that is deserving of attention
“The results are noteworthy to a noteworthy extent.”Kết quả rất đáng chú ý đến một mức độ đáng chú ý.
“Her work has improved to a noteworthy extent.”Công việc của cô ấy đã cải thiện đến một mức độ đáng chú ý.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chú ý trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự chú ý.