EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · expressing degree/quantity › to an increased extent
to an increased extent
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · expressing degree/quantity
IELTS
nhiều hơn trước; ngày càng nhiều
UK /tuː ən ɪnˈkriːst ɪkˈstɛnt/
·
US /tuː ən ɪnˈkriːst ɪkˈstɛnt/
more than before; increasingly
The demand for products has grown to an increased extent.
→ Nhu cầu về sản phẩm đã tăng lên nhiều hơn trước.
Technology is being used to an increased extent in education.
→ Công nghệ đang được sử dụng ngày càng nhiều trong giáo dục.
Đồng nghĩa
to a greater extent
to an amplified extent
Collocations
to an increased extent of usage
to an increased extent of demand
🎯
IELTS:
Thể hiện xu hướng trong bài viết của bạn.
Thường dùng trong ngữ cảnh phát triển.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
in large quantities
/ɪn lɑrdʒ ˈkwɒntɪtiz/
với số lượng lớn
a significant amount
/ə sɪɡˈnɪfɪkənt əˈmaʊnt/
một số lượng đáng kể
in varying degrees
/ɪn ˈvɛrɪɪŋ dɪˈɡriz/
ở các mức độ khác nhau
a considerable number
/ə kənˈsɪdərəbl ˈnʌmbər/
một số lượng đáng kể
to a minor extent
/tə ə ˈmaɪnər ɪkˈstɛnt/
đến một mức độ nhỏ
in large part
/ɪn lɑrdʒ pɑrt/
chủ yếu
a vast majority
/ə væst məˈdʒɔrɪti/
đa số
a small fraction
/ə smɔl ˈfrækʃən/
một phần nhỏ
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · expressing degree/quantity
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...