to a moderate amount
/tuː ə ˈmɒdərət əˈmaʊnt/ B2 IELTS
Nghĩa
đến một mức độ hoặc số lượng hợp lý
phr.
Định nghĩa · to a reasonable degree or quantity
“The funding was provided to a moderate amount.”Kinh phí đã được cung cấp ở mức độ hợp lý.
“The project requires effort to a moderate amount.”Dự án cần nỗ lực ở mức độ hợp lý.
Đồng nghĩa
to a reasonable amountto a fair amount
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tính hợp lý trong ý kiến.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự hợp lý.