Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to a moderate amount

/tuː ə ˈmɒdərət əˈmaʊnt/ B2 IELTS

Nghĩa

đến một mức độ hoặc số lượng hợp lý phr.

Định nghĩa · to a reasonable degree or quantity

“The funding was provided to a moderate amount.”Kinh phí đã được cung cấp ở mức độ hợp lý.

“The project requires effort to a moderate amount.”Dự án cần nỗ lực ở mức độ hợp lý.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tính hợp lý trong ý kiến.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự hợp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...