Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to a larger extent

/tə ə ˈlɑrdʒər ɪkˈstɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

đến một mức độ lớn hơn phr.

Định nghĩa · to a greater degree or amount

“The new system works better to a larger extent than the old one.”Hệ thống mới hoạt động tốt hơn đến một mức độ lớn hơn so với hệ thống cũ.

“This method is preferred to a larger extent by experts.”Phương pháp này được các chuyên gia ưa chuộng đến một mức độ lớn hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự cải tiến trong IELTS.

Ghi chú · Sử dụng để so sánh với một mức độ lớn hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...