Kho từ › Cụm IELTS · expressing degree/quantity › to a larger extent

to a larger extent

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · expressing degree/quantity IELTS
đến một mức độ lớn hơn
UK /tə ə ˈlɑrdʒər ɪkˈstɛnt/ · US /tə ə ˈlɑrdʒər ɪkˈstɛnt/
to a greater degree or amount
The new system works better to a larger extent than the old one.
→ Hệ thống mới hoạt động tốt hơn đến một mức độ lớn hơn so với hệ thống cũ.
This method is preferred to a larger extent by experts.→ Phương pháp này được các chuyên gia ưa chuộng đến một mức độ lớn hơn.
Đồng nghĩa
to a greater degreeto a higher extent
Collocations
benefit to a larger extentaffect to a larger extent
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện sự cải tiến trong IELTS.
Sử dụng để so sánh với một mức độ lớn hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...