Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · plans & goals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a game plan

/hæv ə ɡeɪm plæn/ B2 IELTS

Nghĩa

có một chiến lược hoặc kế hoạch để đạt được điều gì đó phr.

Định nghĩa · to have a strategy or plan for achieving something

“Before starting the project, we need to have a game plan.”Trước khi bắt đầu dự án, chúng ta cần có một kế hoạch.

“He always comes to meetings with a game plan.”Anh ấy luôn đến cuộc họp với một kế hoạch rõ ràng.

Mẹo IELTS · Nên có kế hoạch rõ ràng cho bài thi.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh làm việc hoặc thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...