on the drawing board
Nghĩa
Định nghĩa · something that is still in the planning stage
“The new software is still on the drawing board.”Phần mềm mới vẫn đang trong giai đoạn lập kế hoạch.
“Many ideas are on the drawing board for future projects.”Nhiều ý tưởng đang được lập kế hoạch cho các dự án tương lai.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi muốn nói về các ý tưởng chưa hiện thực hóa.
Ghi chú · Dùng để chỉ các ý tưởng chưa triển khai.