bad luck
/bæd lʌk/ B2 IELTS
Nghĩa
Những sự kiện hoặc tình huống không may.
phr.
Định nghĩa · Unfortunate events or situations.
“It was just bad luck that she missed the bus.”Chỉ là không may khi cô ấy lỡ chuyến xe buýt.
“He had bad luck during the game and lost.”Anh ấy đã gặp vận xui trong trận đấu và thua.
Đồng nghĩa
misfortuneill luck
Cụm hay dùng
experience bad luckface bad luck
Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh cá nhân để minh hoạ.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ những điều không may mắn.