Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · luck · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bad luck

/bæd lʌk/ B2 IELTS

Nghĩa

Những sự kiện hoặc tình huống không may. phr.

Định nghĩa · Unfortunate events or situations.

“It was just bad luck that she missed the bus.”Chỉ là không may khi cô ấy lỡ chuyến xe buýt.

“He had bad luck during the game and lost.”Anh ấy đã gặp vận xui trong trận đấu và thua.

Đồng nghĩa misfortuneill luck

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh cá nhân để minh hoạ.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ những điều không may mắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...