Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · on · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put on a performance

/pʊt ɑn ə pərˈfɔrməns/ B1 IELTS

Nghĩa

biểu diễn một chương trình cho khán giả v.

Định nghĩa · to present a show or act for an audience

“The school will put on a performance next month.”Trường sẽ tổ chức một buổi biểu diễn vào tháng tới.

“They put on a performance for the local community.”Họ đã biểu diễn cho cộng đồng địa phương.

Đồng nghĩa performact

Mẹo IELTS · Sử dụng 'put on a performance' để mô tả sự kiện văn hóa.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc biểu diễn trước công chúng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...