Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lay it on the line

/leɪ ɪt ɒn ðə laɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

nói thẳng thắn về điều gì đó phr.

Định nghĩa · to speak honestly about something

“You need to lay it on the line about your feelings.”Bạn cần nói thẳng về cảm xúc của mình.

“She laid it on the line during the meeting, expressing her concerns.”Cô ấy đã nói thẳng trong cuộc họp, bày tỏ những lo ngại của mình.

Cụm hay dùng lay iton the line

Mẹo IELTS · Thể hiện sự trung thực trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự thẳng thắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...