Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

open up a dialogue

/ˈoʊpən ʌp ə ˈdaɪəlɒɡ/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận phr.

Định nghĩa · to start a conversation or discussion

“We need to open up a dialogue about this issue.”Chúng ta cần bắt đầu một cuộc thảo luận về vấn đề này.

“She opened up a dialogue with her team for better ideas.”Cô ấy đã bắt đầu một cuộc thảo luận với nhóm của mình để có những ý tưởng tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chủ động trong giao tiếp.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc họp hoặc thảo luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...