Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call attention to

/kɔːl əˈtɛnʃən tuː/ B2 IELTS

Nghĩa

khiến mọi người chú ý đến điều gì đó phr.

Định nghĩa · to make people notice something

“He called attention to the need for better communication.”Anh ấy đã khiến mọi người chú ý đến sự cần thiết của giao tiếp tốt hơn.

“We should call attention to the issues at hand.”Chúng ta nên khiến mọi người chú ý đến các vấn đề hiện tại.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự quan trọng của vấn đề.

Ghi chú · Thường dùng trong phát biểu hoặc bài viết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...