Kho từ › Idioms · communication › call attention to

call attention to

B2 phr. 📁 Idioms · communication IELTS
khiến mọi người chú ý đến điều gì đó
UK /kɔːl əˈtɛnʃən tuː/ · US /kɔːl əˈtɛnʃən tuː/
to make people notice something
He called attention to the need for better communication.
→ Anh ấy đã khiến mọi người chú ý đến sự cần thiết của giao tiếp tốt hơn.
We should call attention to the issues at hand.→ Chúng ta nên khiến mọi người chú ý đến các vấn đề hiện tại.
Đồng nghĩa
highlightemphasize
Collocations
call attention todraw attention to
🎯 IELTS: Dùng để thể hiện sự quan trọng của vấn đề.
Thường dùng trong phát biểu hoặc bài viết.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...