speak for yourself
Nghĩa
Định nghĩa · to express your own opinion, not others'
“I can’t speak for everyone, but I believe it’s a good idea.”Tôi không thể nói thay cho mọi người, nhưng tôi nghĩ đó là một ý kiến hay.
“You should speak for yourself in the meeting.”Bạn nên bày tỏ ý kiến của riêng mình trong cuộc họp.
Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện quan điểm cá nhân.
Ghi chú · Khuyến khích việc bày tỏ ý kiến cá nhân.