Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate for healthy living

/ˈædvəˌkeɪt fɔr ˈhɛlθi ˈlɪvɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

ủng hộ lối sống thúc đẩy sức khỏe phr.

Định nghĩa · to support a lifestyle that promotes health

“Many organizations advocate for healthy living practices.”Nhiều tổ chức ủng hộ các phương pháp sống lành mạnh.

“We should all advocate for healthy living in our communities.”Chúng ta nên ủng hộ lối sống lành mạnh trong cộng đồng của mình.

Mẹo IELTS · Liên kết giữa sức khỏe và lối sống trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về lối sống tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...